Từ: 耳沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耳沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrchén]
nặng tai; lảng tai; nghễnh ngãng。听声音的能力差。也说耳朵沉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu
耳沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳沉 Tìm thêm nội dung cho: 耳沉