Từ: 怯场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怯场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怯场 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièchǎng] luống cuống; mất bình tĩnh (nhát trước đám đông hoặc khi biểu diễn, thi đấu)。在人多的场面上发言、表演等,因紧张害怕而神态举动不自然。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怯

khiếp:khiếp sợ
khép:khép nép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
怯场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怯场 Tìm thêm nội dung cho: 怯场