Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 曲曲弯弯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲曲弯弯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲曲弯弯 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūqūwānwān] uốn khúc; khúc khuỷu; ngoằn ngoèo。(曲曲弯弯的)形容弯曲很多。
山坳里尽是些曲曲弯弯的羊肠小道。
trong khe núi toàn là những con đường nhỏ ngoằn ngoèo.
黄河曲曲弯弯地流过河套。
Hoàng Hà uốn khúc chảy qua Hà Sáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

loan:loan (cong queo): loan lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

loan:loan (cong queo): loan lộ
曲曲弯弯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲曲弯弯 Tìm thêm nội dung cho: 曲曲弯弯