Từ: 请君入瓮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 请君入瓮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 请君入瓮 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐngjūnrùwèng] gậy ông đập lưng ông (Võ Tắc Thiên sai Lai Tuấn Thần đến thẩm vấn Chu Hưng, nhưng Chu Hưng không biết. Lai Tuấn Thần hỏi Chu Hưng rằng: "nếu phạm nhân không chịu thú tội thì làm sao? Chu Hưng nói: "lấy một cái lu, cho phạm nhân vào đấy, đốt lửa chung quanh sợ gì nó không chịu nói". Lai Tuấn Thần theo cách ấy buộc Chu Hưng cúi đầu nhận tội.)。武则天命令 来俊臣审问周兴,周兴还不知道。来俊臣假意问周兴:"犯人不肯认罪怎么办?"周兴说:"拿个大瓮,周 围用炭火烤,把犯人装进去,什么事他会不承认呢?"来俊臣叫人搬来一个大瓮,四面加火,对周兴说:" 奉令审问老兄,请老兄入瓮!"周兴吓得连忙磕头认罪(见于《资治通鉴·唐纪》二十)。比喻拿某人整治别人 的法子来整治他自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 请

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓮

úng:úng (chum vại lớn)
请君入瓮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 请君入瓮 Tìm thêm nội dung cho: 请君入瓮