Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 事迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjī] sự tích; câu chuyện。个人或集体过去做过的比较重要的事情。
生平事迹。
câu chuyện cuộc đời.
英雄事迹。
sự tích anh hùng.
模范事迹。
sự tích gương mẫu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
事迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事迹 Tìm thêm nội dung cho: 事迹