Từ: 总量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总量 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngliàng] tổng sản lượng; tổng số lượng。总的数量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
总量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总量 Tìm thêm nội dung cho: 总量