Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闯南走北 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闯南走北:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闯南走北 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎngnánzǒuběi] đi khắp nơi; đi nhiều nơi。形容走的地方多,到过许多省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闯

sấm:sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội
闯南走北 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闯南走北 Tìm thêm nội dung cho: 闯南走北