Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 牸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牸, chiết tự chữ TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牸:

牸 tự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牸

Chiết tự chữ tự bao gồm chữ 牛 字 hoặc 牜 字 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 牸 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 字
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • chữ, tợ, tự
  • 2. 牸 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 字
  • ngưu
  • chữ, tợ, tự
  • tự [tự]

    U+7278, tổng 10 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi4;
    Việt bính: zi3 zi6;

    tự

    Nghĩa Trung Việt của từ 牸

    (Danh) Bò cái.

    (Danh)
    Chỉ chung thú vật giống cái.

    tự, như "tự (gia súc giống cái)" (gdhn)

    Nghĩa của 牸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zì]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 10
    Hán Việt: TỰ
    cái (thường dùng cho trâu bò)。雌性的牲畜(一般用于牛)。
    牸牛
    trâu cái

    Chữ gần giống với 牸:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 牸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牸 Tự hình chữ 牸 Tự hình chữ 牸 Tự hình chữ 牸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牸

    tự:tự (gia súc giống cái)
    牸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牸 Tìm thêm nội dung cho: 牸