Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 总集 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒngjí] tổng tập (sách tập hợp nhiều tác phẩm văn thơ của nhiều tác giả.)。汇集许多人的作品而成的诗文集,如萧统《文选》、郭茂倩《乐府诗集》。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 总
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |

Tìm hình ảnh cho: 总集 Tìm thêm nội dung cho: 总集
