Từ: 总集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总集 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngjí] tổng tập (sách tập hợp nhiều tác phẩm văn thơ của nhiều tác giả.)。汇集许多人的作品而成的诗文集,如萧统《文选》、郭茂倩《乐府诗集》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
总集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总集 Tìm thêm nội dung cho: 总集