Từ: dàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dàn

Nghĩa dàn trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầụ..) và trong kết cấu máỵ","- 2 dt. Một nhóm nhạc cụ hay giọng hát được tập hợp theo cơ cấu và biên chế nhất định: dàn nhạc dàn hợp xướng.","- 3 đgt. Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định: dàn quân dàn hàng ngang.","- 4 đgt. Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa: dàn nợ dàn việc."]

Dịch dàn sang tiếng Trung hiện đại:

排列; 阵列; 排比; 布置。
安排; 安顿; 清理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dàn

dàn:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dàn𢵧:dàn xếp, dàn hoà; dàn bài; dàn nhạc; dàn trận
dàn:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dàn: 
dàn: 
dàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dàn Tìm thêm nội dung cho: dàn