Từ: trăng tròn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trăng tròn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trăngtròn

Dịch trăng tròn sang tiếng Trung hiện đại:

满月; 望月 《望日的月亮。》
《农历每月十五日(有时是十六日或十七日), 地球运行到月亮和太阳之间。这天太阳从西方落下去的时候, 月亮正好从东方升上来, 地球上看见圆形的月亮, 这种月相叫望, 这时的月亮叫望月。》
月轮 《指圆月。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trăng

trăng𱜞:ông trăng
trăng𪩮:ông trăng
trăng𦝄:mặt trăng
trăng𣎞:mặt trăng
trăng:trăng dây
trăng:mặt trăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tròn

tròn𫣝:tròn trặn
tròn𡃋:tròn trịa
tròn𫭕:tròn trặn
tròn𡈺:tròn trặn
tròn𢀧:trăng tròn
tròn:tròn trịa
tròn: 
tròn𧷺:tròn trịa,vuông tròn, vòng tròn, tròn trĩnh
trăng tròn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trăng tròn Tìm thêm nội dung cho: trăng tròn