Cao su chống va đập cửa
giai âm
Tin tức tốt đẹp, tin lành.
Nghĩa của 佳音 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāyīn] 书
tin lành; tin tốt lành; tin vui。好消息。
静候佳音。
chờ tin lành.
tin lành; tin tốt lành; tin vui。好消息。
静候佳音。
chờ tin lành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳
| dai | 佳: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| giai | 佳: | giai nhân; giai thoại |
| lai | 佳: | lai láng |
| trai | 佳: | con trai (nam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 佳音 Tìm thêm nội dung cho: 佳音
