Cao su chống va đập cửa

Từ: 日照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日照 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìzhào] ánh sáng mặt trời; ánh nắng。一天中太阳光照射的时间。日照长短随纬高度低和季节而变化,并和云量、云的厚度以及地形有关。夏季中国北方日照长,南方日照短,冬季相反。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
日照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日照 Tìm thêm nội dung cho: 日照