Chữ 跰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跰, chiết tự chữ KIỂN, NGHIỄN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 跰:

跰 nghiễn, kiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跰

Chiết tự chữ kiển, nghiễn bao gồm chữ 足 并 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跰 cấu thành từ 2 chữ: 足, 并
  • tú, túc
  • tinh, tính, tịnh
  • nghiễn, kiển [nghiễn, kiển]

    U+8DF0, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: beng4, pian2;
    Việt bính: pin4;

    nghiễn, kiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 跰

    (Danh) Móng chân giống thú ngay và phẳng.Một âm là kiển.

    (Danh)
    Da giộp lên, da chai.

    Nghĩa của 跰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pián]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: BIỀN, BÌNH
    chai tay; chai chân。见(胼胝)(piánzhī)。

    Chữ gần giống với 跰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Chữ gần giống 跰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跰 Tự hình chữ 跰 Tự hình chữ 跰 Tự hình chữ 跰

    跰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跰 Tìm thêm nội dung cho: 跰