Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 恨事 trong tiếng Trung hiện đại:
[hènshì] việc đáng tiếc; chỉ tiếc; chỉ hận một điều。憾事。
引为恨事
gây nên việc đáng tiếc
引为恨事
gây nên việc đáng tiếc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 恨事 Tìm thêm nội dung cho: 恨事
