Cao su chống va đập cửa

Từ: 恨事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恨事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恨事 trong tiếng Trung hiện đại:

[hènshì] việc đáng tiếc; chỉ tiếc; chỉ hận một điều。憾事。
引为恨事
gây nên việc đáng tiếc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
恨事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恨事 Tìm thêm nội dung cho: 恨事