Chữ 鮎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮎, chiết tự chữ CHẺM, NIÊM, NIỀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮎:

鮎 niêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鮎

Chiết tự chữ chẻm, niêm, niềm bao gồm chữ 魚 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鮎 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 占
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • niêm [niêm]

    U+9B8E, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nian2, bao1, pao1;
    Việt bính: lim4 nim4;

    niêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鮎

    (Danh) Cá trê (Parasilurus asotus).
    § Mình tròn mà dài, đầu to đuôi giẹt, không có vảy, da có nhiều chất dính, mồm cong mà rộng, hai bên hàm mọc răng nanh nhỏ, có râu, lưng xanh đen, bụng trắng. Ở trong bùn, đêm mới ra hoạt động. Thịt ăn được, bong bóng cá dùng làm thuốc.


    chẻm (vhn)
    niềm, như "niềm (cá trê)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鮎:

    䰿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,

    Dị thể chữ 鮎

    , ,

    Chữ gần giống 鮎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鮎 Tự hình chữ 鮎 Tự hình chữ 鮎 Tự hình chữ 鮎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮎

    chẻm:cá chẻm
    niềm:niềm (cá trê)
    鮎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鮎 Tìm thêm nội dung cho: 鮎