Từ: 玳瑁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玳瑁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玳瑁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàimào] con đồi mồi; đồi mồi。爬行动物,形状像龟,甲壳黄褐色,有黑斑,很光润,可以做装饰品。产在热带和亚热带海中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玳

đại:đại mạo (đồi mồi)
đồi:đồi mồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑁

mao:mũ mao (ngọc mạo)
mùi:chín muồi, mùi mẫn
mạo:đại mạo (con đồi mồi)
mồi:đồi mồi

Gới ý 15 câu đối có chữ 玳瑁:

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

玳瑁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玳瑁 Tìm thêm nội dung cho: 玳瑁