yêm trâm
Bẩn thỉu, không tinh khiết. ☆Tương tự:
khảng tảng
骯髒,
ác xúc
齷齪,
ô uế
汙穢.Làm cho dơ bẩn, làm ô uế. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Khán tử tế trạm yêm trâm liễu ngã giá cá địa, kháo yêm trâm liễu ngã giá cá môn
看仔細站腌臢了我這個地, 靠腌臢了我這個門 (Đệ cửu hồi) Coi chừng đấy, đừng đứng bẩn đất tao, dựa bẩn cửa tao!Chỉ vật bẩn thỉu.Tỉ dụ xấu xa, vô lại, ác độc. § Thường dùng làm tiếng trách mắng, chửi rủa. ☆Tương tự:
khảng tảng
骯髒,
ác xúc
齷齪. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Giá cá yêm trâm bát tài đầu thác trước yêm Tiểu Chủng kinh lược tướng công môn hạ tố cá nhục phô hộ, khước nguyên lai giá đẳng khi phụ nhân!
這個腌臢潑才投托著俺小種經略相公門下做個肉鋪戶, 卻原來這等欺負人! (Đệ tam hồi) Cái thứ vô lại lưu manh vừa nhờ ơn núp bóng tướng công kinh lược Tiểu Chủng nhà ta mới mở được hàng thịt, mà nó khinh rẻ người đến bực này!Buồn bực, không vui. ◎Như:
sự một bạn thành, yêm trâm cực liễu
事沒辦成, 腌臢極了 hỏng việc rồi, bực mình quá sức.
Nghĩa của 腌臜 trong tiếng Trung hiện đại:
1. bẩn; bẩn thỉu; dơ dáy; nhớp nhúa; nhớp nháp; cáu ghét; cáu bẩn; không sạch sẽ。脏;不干净。
2. khó chịu; chán nản; buồn bực; không vui (trong lòng)。(心里)别扭;不痛快。
晚到一步,事没有办成,腌臜极了。
đến chậm một bước, chuyện không thành, chán nản quá.
3. đồ đáng tởm; đồ tởm lợm; đồ khốn nạn; đồ vô lại (tiếng chửi, )。骂人的话,混蛋无赖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腌
| em | 腌: | em gái |
| yêm | 腌: | yêm toản (không sạch sẽ) |
| êm | 腌: | êm ả; êm ái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臢
| toản | 臢: | toản (không sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 腌臢 Tìm thêm nội dung cho: 腌臢
