Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 腌臢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腌臢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yêm trâm
Bẩn thỉu, không tinh khiết. ☆Tương tự:
khảng tảng
髒,
ác xúc
齪,
ô uế
穢.Làm cho dơ bẩn, làm ô uế. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Khán tử tế trạm yêm trâm liễu ngã giá cá địa, kháo yêm trâm liễu ngã giá cá môn
地, (Đệ cửu hồi) Coi chừng đấy, đừng đứng bẩn đất tao, dựa bẩn cửa tao!Chỉ vật bẩn thỉu.Tỉ dụ xấu xa, vô lại, ác độc. § Thường dùng làm tiếng trách mắng, chửi rủa. ☆Tương tự:
khảng tảng
髒,
ác xúc
齪. ◇Thủy hử truyện 傳:
Giá cá yêm trâm bát tài đầu thác trước yêm Tiểu Chủng kinh lược tướng công môn hạ tố cá nhục phô hộ, khước nguyên lai giá đẳng khi phụ nhân!
戶, 人! (Đệ tam hồi) Cái thứ vô lại lưu manh vừa nhờ ơn núp bóng tướng công kinh lược Tiểu Chủng nhà ta mới mở được hàng thịt, mà nó khinh rẻ người đến bực này!Buồn bực, không vui. ◎Như:
sự một bạn thành, yêm trâm cực liễu
成, hỏng việc rồi, bực mình quá sức.

Nghĩa của 腌臜 trong tiếng Trung hiện đại:

[àzā]
1. bẩn; bẩn thỉu; dơ dáy; nhớp nhúa; nhớp nháp; cáu ghét; cáu bẩn; không sạch sẽ。脏;不干净。
2. khó chịu; chán nản; buồn bực; không vui (trong lòng)。(心里)别扭;不痛快。
晚到一步,事没有办成,腌臜极了。
đến chậm một bước, chuyện không thành, chán nản quá.
3. đồ đáng tởm; đồ tởm lợm; đồ khốn nạn; đồ vô lại (tiếng chửi, )。骂人的话,混蛋无赖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腌

em:em gái
yêm:yêm toản (không sạch sẽ)
êm:êm ả; êm ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臢

toản:toản (không sạch)
腌臢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腌臢 Tìm thêm nội dung cho: 腌臢