Cao su chống va đập cửa

Từ: 恭谨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恭谨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恭谨 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjǐn] kính cẩn。恭敬谨慎。
态度恭谨
thái độ kính cẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谨

cẩn:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn
恭谨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恭谨 Tìm thêm nội dung cho: 恭谨