Từ: 毛里塔尼亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛里塔尼亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛里塔尼亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[máolǐtǎníyà] Mô-ri-ta-ni; Mauritania。毛里塔尼亚非洲西北部国家,濒临大西洋。公元1000年由柏柏尔人建立,15世纪后欧洲商人来此地进行贸易。从19世纪早期开始,该地区被法国管辖直到1960年取得独立。努尔克肖特为首都 和最大城市。人口2,912,584 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
毛里塔尼亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛里塔尼亚 Tìm thêm nội dung cho: 毛里塔尼亚