Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 通告 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōnggào] 1. thông cáo; thông báo。普遍地通知。
通告周知
thông báo cho mọi người biết
2. bảng thông báo。普遍通知的文告。
布告栏里贴着一张通告。
trong bảng yết thị có dán thông báo.
通告周知
thông báo cho mọi người biết
2. bảng thông báo。普遍通知的文告。
布告栏里贴着一张通告。
trong bảng yết thị có dán thông báo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |

Tìm hình ảnh cho: 通告 Tìm thêm nội dung cho: 通告
