Cao su chống va đập cửa

Từ: say thuốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ say thuốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: saythuốc

Nghĩa say thuốc trong tiếng Việt:

["- Thấy choáng váng sau khi hút thuốc hoặc uống thuốc. \u0027"]

Dịch say thuốc sang tiếng Trung hiện đại:

醉烟 《抽烟而醉。》
吃药后发晕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: say

say𫑹:say sưa, say rượu
say:say sưa, say rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc

thuốc𬟥:thuốc uống
thuốc𫊚:thuốc uống
thuốc𧆄:thuốc men
thuốc𱿌:thuốc uống
say thuốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: say thuốc Tìm thêm nội dung cho: say thuốc