Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 悔过 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǐguò] ăn năn; hối hận; ân hận; hối lỗi。承认并追悔自己的错误。
悔过自新
hối lỗi sửa sai
诚恳悔过
thành khẩn ăn năn hối lỗi.
悔过自新
hối lỗi sửa sai
诚恳悔过
thành khẩn ăn năn hối lỗi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔
| hói | 悔: | |
| húi | 悔: | lúi húi |
| hối | 悔: | hối cải, hối hận |
| mủi | 悔: | mủi lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |

Tìm hình ảnh cho: 悔过 Tìm thêm nội dung cho: 悔过
