Cao su chống va đập cửa
Từ: 出类拔萃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出类拔萃:
Nghĩa của 出类拔萃 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūlèibácuì] nổi tiếng; nổi bật。品行、才干大大高出同类而拔尖。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萃
| tuỵ | 萃: | hội tuỵ nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 出类拔萃 Tìm thêm nội dung cho: 出类拔萃
