Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 患处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 患处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 患处 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànchù] chỗ đau。长疮疖或受外伤的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
患处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 患处 Tìm thêm nội dung cho: 患处