Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悬乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悬乎 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuán·hu] nguy hiểm; không an toàn; không bảo đảm。危险;不保险;不牢靠。
叫他办事可有点悬乎。
bảo anh ấy làm có phần không bảo đảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 
悬乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬乎 Tìm thêm nội dung cho: 悬乎