Từ: thông điệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thông điệp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thông • điệp

Nghĩa thông điệp trong tiếng Việt:

["- d. 1 Công văn ngoại giao quan trọng do nước này gửi cho một hay nhiều nước khác. 2 Báo cáo do tổng thống gửi cho quốc hội để trình bày tình hình và chính sách. 3 Bức thư công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng). Thông báo của Hội nghị Hoà bình là một thông điệp \"Đoàn kết vì một thế giới không có chiến tranh\"."]

Dịch thông điệp sang tiếng Trung hiện đại:

通牒 《一个国家通知另一个国家并要求对方答复的文书。》bản thông điệp cuối cùng; tối hậu thư
最后通牒。
照会 《上述性质的外交文件。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thông

thông匆:thông (vội vàng)
thông囱:thông (ống khói)
thông怱:thông (vội vàng)
thông恫:thông (sợ hãi)
thông松:rừng thông
thông桶:cây thông
thông樋:cành thông
thông樁:thông (cây xanh quanh năm)
thông痌:thông (đau đớn)
thông聪:thông (nghe rõ); thông minh
thông聰:thông (nghe rõ); thông minh
thông葱:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông蔥:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệp

điệp叠:điệp khúc; trùng điệp
điệp喋:điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều)
điệp堞:điệp (tường có lỗ châu mai)
điệp牒:bức điệp, thông điệp
điệp疊:điệp khúc; trùng điệp
điệp碟:điệp tử (món ăn chơi)
điệp蜨:hồ điệp
điệp蝶:hồ điệp
điệp褶:điệp (áo kép)
điệp諜:điệp viên
điệp谍:điệp viên
điệp鰈:điệp ngư (cá giảnh)
điệp鲽:điệp ngư (cá giảnh)
thông điệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thông điệp Tìm thêm nội dung cho: thông điệp