Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thông điệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thông điệp:
Nghĩa thông điệp trong tiếng Việt:
["- d. 1 Công văn ngoại giao quan trọng do nước này gửi cho một hay nhiều nước khác. 2 Báo cáo do tổng thống gửi cho quốc hội để trình bày tình hình và chính sách. 3 Bức thư công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng). Thông báo của Hội nghị Hoà bình là một thông điệp \"Đoàn kết vì một thế giới không có chiến tranh\"."]Dịch thông điệp sang tiếng Trung hiện đại:
通牒 《一个国家通知另一个国家并要求对方答复的文书。》bản thông điệp cuối cùng; tối hậu thư最后通牒。
照会 《上述性质的外交文件。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điệp
| điệp | 叠: | điệp khúc; trùng điệp |
| điệp | 喋: | điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều) |
| điệp | 堞: | điệp (tường có lỗ châu mai) |
| điệp | 牒: | bức điệp, thông điệp |
| điệp | 疊: | điệp khúc; trùng điệp |
| điệp | 碟: | điệp tử (món ăn chơi) |
| điệp | 蜨: | hồ điệp |
| điệp | 蝶: | hồ điệp |
| điệp | 褶: | điệp (áo kép) |
| điệp | 諜: | điệp viên |
| điệp | 谍: | điệp viên |
| điệp | 鰈: | điệp ngư (cá giảnh) |
| điệp | 鲽: | điệp ngư (cá giảnh) |

Tìm hình ảnh cho: thông điệp Tìm thêm nội dung cho: thông điệp
