Từ: 六甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 六 • 甲

Nghĩa của 六甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùjiǎ] 1. lục giáp (phối hợp giữa Thiên can và Địa chi); chữ để tập viết。古代用甲、乙、丙、丁、戊、己、庚、辛、壬、癸十干和子、丑、寅、卯、辰、巳、午、未、申、酉、戌、亥十二支依次相配成六十组干支,其中起头是"甲"字的有六组,故称六甲。因笔画比较简单,多为儿童练字之用。
学六甲。
học để viết chữ.
2. phụ nữ có mang; phụ nữ có thai; bà bầu。旧时妇女怀孕称身怀六甲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc六:một lúc
lộc六:lăn lộc cộc; lộc bình
lục六:lục đục
lụt六:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp甲:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp甲:giẹp lép
kép甲:áo kép, lá kép
nháp甲:nhớp nháp
ráp甲:ráp lại
六甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六甲 Tìm thêm nội dung cho: 六甲