Từ: 盼头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盼头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盼头 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàn·tou] hi vọng; triển vọng; hứa hẹn。指可能实现的良好愿望。
这年月呀,越活越有盼头啦!
những năm tháng này càng sống càng hi vọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盼

phán:phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
盼头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盼头 Tìm thêm nội dung cho: 盼头