Từ: 九泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu tuyền
Chín suối, tức âm phủ. ☆Tương tự:
địa phủ
府.

Nghĩa của 九泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔquán]
cửu tuyền; âm ty; chín suối; thế giới bên kia。指人死后埋葬的地方,迷信的人指阴间。
九泉之下。
dưới chín suối.
含笑于九泉。
ngậm cười nơi chín suối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)

Gới ý 15 câu đối có chữ 九泉:

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

九泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九泉 Tìm thêm nội dung cho: 九泉