Từ: 彻骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彻骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彻骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[chègǔ] thấu xương; thấu cốt; vô cùng; cực kỳ; hết sức。透到骨头里,比喻程度极深。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彻

triệt:triệt để, triệt hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
彻骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彻骨 Tìm thêm nội dung cho: 彻骨