Từ: 悬念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悬念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悬念 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuánniàn] 1. thấp thỏm nhớ mong; không quên được。挂念。
2. hồi hộp; hồi hộp theo dõi。欣赏戏剧、电影或其他文艺作品时,对故事发展和人物命运的关切心情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悬

huyền:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
悬念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悬念 Tìm thêm nội dung cho: 悬念