Từ: 悲凉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲凉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悲凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēiliáng]
cô tịch; thê lương; vắng vẻ lạnh lẽo。悲哀冷落,着重于寂寞冷落。
笛子声悲凉也使人感到异常的悲凉。
tiếng tiêu thê lương khiến lòng người cũng cảm thấy cô tịch lạ lùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương
悲凉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲凉 Tìm thêm nội dung cho: 悲凉