Từ: trụ cửa không bị mối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trụ cửa không bị mối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trụ • cửa • không • bị • mối

Dịch trụ cửa không bị mối sang tiếng Trung hiện đại:

户枢不蠹 《门的转轴不会被虫蛀蚀。比喻经常运动着的东西不易被腐蚀。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trụ

trụ宙:vũ trụ
trụ拄:cột trụ
trụ柱:cây trụ cột
trụ碡:trụ (máy cán)
trụ籀:trụ (lối viêt; đọc to)
trụ紂:Trụ Kiệt
trụ纣:Trụ Kiệt
trụ胄:giáp trụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cửa

cửa𪭚: 
cửa擧:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa㪯:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa󰗽:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𲈾:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔤:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𬮌:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔳:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa󰘅:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨵣:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𲈳:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𬮷:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𫔸:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨷶:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa
cửa𨷯:cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không崆: 
không空:không có
không箜:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị俻: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị備:phòng bị; trang bị
bị备:phòng bị; trang bị
bị惫:bị mệt; bị ốm
bị憊:bị mệt; bị ốm
bị被:bị thương; bị cáo
bị鞁:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị鞴:câu bị (ống thụt ở động cơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mối

mối媒:làm mối
mối䋦:mối dây
mối𧋟:con mối
mối䱕:cá mối

Gới ý 25 câu đối có chữ trụ:

正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

trụ cửa không bị mối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trụ cửa không bị mối Tìm thêm nội dung cho: trụ cửa không bị mối