Từ: 情形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情形 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíng·xing] tình hình。事物呈现出来的样子。
生活情形。
tình hình cuộc sống.
村里的情形。
tình hình của thôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
情形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情形 Tìm thêm nội dung cho: 情形