Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lang quân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lang quân:
Nghĩa lang quân trong tiếng Việt:
["- Tiếng dùng để chỉ người chồng trẻ và chỉ những người trai trẻ nói chung"]Dịch lang quân sang tiếng Trung hiện đại:
郎 《女子称丈夫或情人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lang
| lang | 廊: | hành lang |
| lang | 榔: | khoai lang |
| lang | 欄: | lớp lang |
| lang | 狼: | loài lang sói |
| lang | 琅: | lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang |
| lang | 瑯: | lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang |
| lang | 筤: | thương lang 蒼筤 (tre non) |
| lang | 𫉱: | (Loại cây thân dây, rễ thành củ, làm lương thực.) |
| lang | 蜋: | lang (tên côn trùng) |
| lang | 螂: | lang (tên côn trùng) |
| lang | 郎: | quan lang; lang quân |
| lang | 鋃: | lang (xiềng xích) |
| lang | 锒: | lang (xiềng xích) |
| lang | 鎯: | lang đầu (cái búa) |
| lang | 𨱍: | lang đầu (cái búa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quân
| quân | 军: | quân đội |
| quân | 龟: | quân liệt (nứt nẻ) |
| quân | 匀: | quân phân (chia đều) |
| quân | 君: | người quân tử |
| quân | 均: | quân bình |
| quân | : | quân lính |
| quân | 抣: | |
| quân | 皲: | quân liệt (vảy bong khỏi da) |
| quân | 皸: | quân liệt (vảy bong khỏi da) |
| quân | 筠: | quân (cật tre già) |
| quân | 軍: | quân lính |
| quân | 鈞: | quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) |
| quân | 钧: | quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) |
| quân | : | quân liệt (nứt nẻ) |
| quân | 龜: | quân liệt (nứt nẻ) |

Tìm hình ảnh cho: lang quân Tìm thêm nội dung cho: lang quân
