Từ: 着装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着装 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuózhuāng] 1. mặc。指穿戴衣帽等。
着装完毕
ăn mặc xong xuôi.
2. ăn mặc; ăn vận。衣着。
整理着装
ăn mặc chỉnh tề; sắp xếp quần áo.
检查每个战士的着装。
kiểm tra cách ăn mặc của từng chiến sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
着装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着装 Tìm thêm nội dung cho: 着装