Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 情不自禁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情不自禁:
Nghĩa của 情不自禁 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíngbùzìjìn] kìm lòng không đậu; không kìm lòng nổi; không nén nổi tình cảm; không cầm nổi lòng。抑制不了自己的感情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| cấm | 禁: | cấm đoán; cấm binh |
| quắm | 禁: | dao quắm |

Tìm hình ảnh cho: 情不自禁 Tìm thêm nội dung cho: 情不自禁
