Từ: 情不自禁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情不自禁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情不自禁 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngbùzìjìn] kìm lòng không đậu; không kìm lòng nổi; không nén nổi tình cảm; không cầm nổi lòng。抑制不了自己的感情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm
情不自禁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情不自禁 Tìm thêm nội dung cho: 情不自禁