Từ: 碎步儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碎步儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碎步儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[suíbùr] bước mau; bước nhanh。小而快的步子。也说碎步子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎

thỏi:thỏi đất
toái:việc tế toái (việc vụn vặt)
toả:toả (mảnh vỡ)
tui:tui đây
tôi:vua tôi
tủi:tủi thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
碎步儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碎步儿 Tìm thêm nội dung cho: 碎步儿