Từ: 惡子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惡 • 子

ác tử
Người ít tuổi bất lương, phẩm tính xấu xa.
§ Cũng gọi là
ác thiếu niên
惡少年.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác惡:ác tâm
ố惡:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
惡子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡子 Tìm thêm nội dung cho: 惡子