Từ: 喘不过气来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喘不过气来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喘不过气来 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎnbùguòqìlái] hết hơi; hổn hển。由于恐惧、不安、极度兴奋,畏惧或其他强烈的情绪使人屏息或透不过气来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喘

siễn:hen siễn
suyển:hen suyển
suyễn:hen suyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
喘不过气来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喘不过气来 Tìm thêm nội dung cho: 喘不过气来