Từ: 牽牛織女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牽牛織女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khiên ngưu chức nữ
Chỉ sao
Khiên Ngưu
và sao
Chức Nữ
.
◎Như:
tương truyền nông lịch thất nguyệt thất nhật vi Khiên Ngưu Chức Nữ tương hội chi thì
時.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牽

khin:khin khít
khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 織

chuốc:chuốc lấy, chuốc vạ
chức:chức nữ; tổ chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
牽牛織女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牽牛織女 Tìm thêm nội dung cho: 牽牛織女