Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 牽牛織女 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牽牛織女:
khiên ngưu chức nữ
Chỉ sao
Khiên Ngưu
牽牛 và sao
Chức Nữ
織女.
◎Như:
tương truyền nông lịch thất nguyệt thất nhật vi Khiên Ngưu Chức Nữ tương hội chi thì
相傳農曆七月七日為牽牛織女相會之時.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牽
| khin | 牽: | khin khít |
| khiên | 牽: | cái khiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛
| ngâu | 牛: | mưa ngâu |
| ngõ | 牛: | cửa ngõ |
| ngưu | 牛: | thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
| ngỏ | 牛: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 織
| chuốc | 織: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chức | 織: | chức nữ; tổ chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 牽牛織女 Tìm thêm nội dung cho: 牽牛織女
