Chữ 惡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惡, chiết tự chữ ÁC, Ô, Ố

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡:

惡 ác, ố, ô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惡

Chiết tự chữ ác, ô, ố bao gồm chữ 亞 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

惡 cấu thành từ 2 chữ: 亞, 心
  • a, á
  • tim, tâm, tấm
  • ác, ố, ô [ác, ố, ô]

    U+60E1, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: e4, wu4, wu1;
    Việt bính: ngok3 ok3 wu1 wu3
    1. [隱惡揚善] ẩn ác dương thiện 2. [惡意] ác ý 3. [惡道] ác đạo 4. [惡徒] ác đồ 5. [惡德] ác đức 6. [惡報] ác báo 7. [惡感] ác cảm 8. [惡棍] ác côn 9. [惡戰] ác chiến 10. [惡終] ác chung 11. [惡名] ác danh 12. [惡有惡報] ác hữu ác báo 13. [惡寒] ác hàn 14. [惡化] ác hóa 15. [惡口] ác khẩu 16. [惡劣] ác liệt 17. [惡魔] ác ma 18. [惡夢] ác mộng 19. [惡言] ác ngôn 20. [惡逆] ác nghịch 21. [惡業] ác nghiệp 22. [惡孽] ác nghiệt 23. [惡人] ác nhân 24. [惡念] ác niệm 25. [惡鬼] ác quỷ 26. [惡貫滿盈] ác quán mãn doanh 27. [惡習] ác tập 28. [惡疾] ác tật 29. [惡子] ác tử 30. [惡心] ác tâm, ố tâm 31. [惡聲] ác thanh 32. [惡草] ác thảo 33. [惡食] ác thực 34. [惡少] ác thiếu 35. [惡歲] ác tuế 36. [惡衣惡食] ác y ác thực 37. [遏惡揚善] át ác dương thiện 38. [陰惡] âm ác 39. [同惡相濟] đồng ác tương tế 40. [同惡相助] đồng ác tương trợ 41. [刁惡] điêu ác 42. [改惡從善] cải ác tòng thiện 43. [凶惡] hung ác 44. [可惡] khả ố 45. [二惡英] nhị ác anh 46. [作惡] tác ác 47. [十惡] thập ác 48. [厭惡] yếm ố;

    ác, ố, ô

    Nghĩa Trung Việt của từ 惡

    (Danh) Tội lỗi, lỗi lầm, hành vi không tốt.
    ◎Như: tội ác
    điều xấu gây nên tội.
    ◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ át ác dương thiện (Đại hữu quái ) Bậc quân tử đè nén việc ác dữ, đề cao việc tốt lành.

    (Danh)
    Bệnh tật.
    ◇Tả truyện : Thổ bạc thủy thiển, kì ác dị cấu , (Thành Công lục niên ) Đất cạn nước nông, bệnh tật ở đó dễ gặp phải.

    (Danh)
    Vật dơ bẩn, sự dơ bẩn.
    ◇Tả truyện : Thổ hậu thủy thâm, cư chi bất tật, hữu Phần quái dĩ lưu kì ác , , (Thành Công lục niên ) Đất dày nước sâu, ở đó không bệnh tật, có sông Phần trôi đi những cái dơ bẩn.

    (Danh)
    Phân, cứt.
    ◇Hiếu nghĩa truyện : Mẫu hoạn bạo lị, Dực vị trúng độc, toại thân thường ác , , (Điền Dực truyện ) Mẹ mắc bệnh lị gấp dữ, (Điền) Dực cho là trúng độc, bèn tự mình nếm phân.

    (Tính)
    Độc, dữ, không tốt.
    ◎Như: ác phụ người đàn bà xấu xa, không lương thiện.

    (Tính)
    Xấu.
    ◎Như: ác tướng tướng xấu, ác thanh tiếng xấu.

    (Tính)
    Thô xấu.
    ◇Luận Ngữ : Sĩ chí ư đạo, nhi sỉ ác y ác thực giả, vị túc dữ nghị dã , , (Lí nhân ) Kẻ sĩ chuyên tâm vào đạo, mà còn hổ thẹn vì áo xấu cơm thô, thì chưa đủ để cùng bàn luận được.Một âm là .

    (Động)
    Ghét, chán.
    ◎Như: khả ố đáng ghét.
    ◇Luận Ngữ : Ố cư hạ lưu nhi san thượng giả (Dương Hóa ) Ghét kẻ ở dưới mà hủy báng người trên.

    (Động)
    Xúc phạm, mạo phạm, làm cho nổi giận.
    ◇Thủy hử truyện : Ngã nhân ố liễu Cao Thái Úy sanh sự hãm hại, thụ liễu nhất tràng quan ti, thích phối đáo giá lí , , (Đệ thập hồi) Ta vì xúc phạm Cao Thái Úy nên bị kiếm chuyện hãm hại, bị xử án ở ti quan phải thích chữ vào mặt rồi đày tới đây.

    (Động)
    Sợ hãi.
    ◇Hàn Phi Tử : Sử nhân bất y bất thực, nhi bất cơ bất hàn, hựu bất ố tử, tắc vô sự thượng chi ý 使, , (Bát thuyết ) Làm cho người không có áo, không có cơm ăn, mà không đói không lạnh, cũng không sợ chết.

    (Động)
    Hủy báng, gièm pha.

    (Danh)
    Xấu hổ.
    ◎Như: tu ố chi tâm lòng hổ thẹn.Một âm là ô.

    (Thán)
    Ồ, ô, ôi.
    ◎Như: ô thị hà ngôn dã ồ, thế là lời nói gì vậy?

    (Phó)
    Sao, làm sao, thế nào.
    ◇Tả truyện : Nhĩ ấu, ô thức quốc? , (Chiêu Công thập lục niên ) Ngươi còn nhỏ, làm sao hiểu việc nước?

    (Phó)
    Đâu, ở đâu.
    ◇Mạnh Tử : Cư ô tại? nhân thị dã; lộ ô tại? nghĩa thị dã , ; , (Vạn Chương thượng ) Nhà ở tại đâu? là điều nhân vậy; đường đi đâu? là điều nghĩa vậy.

    ác, như "ác tâm" (vhn)
    ố, như "hoen ố" (btcn)

    Nghĩa của 惡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wū]Bộ: 心- Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    xem "恶"。均见"恶"。

    Chữ gần giống với 惡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 惡

    ,

    Chữ gần giống 惡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惡 Tự hình chữ 惡 Tự hình chữ 惡 Tự hình chữ 惡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

    ác:ác tâm
    :hoen ố
    惡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惡 Tìm thêm nội dung cho: 惡