Từ: 肥皂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥皂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥皂 trong tiếng Trung hiện đại:

[féizào] xà phòng; xà bông。洗涤去污用的化学制品,通常制成块状。一般洗涤用的肥皂用油脂和氢氧化钠制成。工业上用重金属或碱土金属盐的肥皂做润滑剂。有的地区叫胰子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皂

tạo:tạo sự đối lập (đen trắng, phải trái)
肥皂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥皂 Tìm thêm nội dung cho: 肥皂