Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 襤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襤, chiết tự chữ LAM, LUÔM, LƯƠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襤:
襤
Biến thể giản thể: 褴;
Pinyin: lan2, long3;
Việt bính: laam4;
襤 lam
(Tính) Cũ rách.
◎Như: lam lũ 襤褸: (1) Quần áo rách rưới.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: Tệ y viết lam lũ 敝衣曰襤褸 (Y phục loại 衣服類) Quần áo rách nát gọi là "lam lũ". (2) Rách rưới.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá nhân sanh đích giá dạng hùng tráng, khước hựu giá dạng lam lũ 這人生的這樣雄壯, 卻又這樣襤褸 (Đệ nhất hồi) Người này dáng điệu oai vệ, sao lại (ăn mặc) có vẻ rách rưới thế.
§ Cũng viết là: 藍褸, 藍縷, 襤縷.
luôm, như "luôm nhuôm" (gdhn)
lươm, như "lươm tươm" (gdhn)
Pinyin: lan2, long3;
Việt bính: laam4;
襤 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 襤
(Danh) Áo quần không có viền.(Tính) Cũ rách.
◎Như: lam lũ 襤褸: (1) Quần áo rách rưới.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: Tệ y viết lam lũ 敝衣曰襤褸 (Y phục loại 衣服類) Quần áo rách nát gọi là "lam lũ". (2) Rách rưới.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá nhân sanh đích giá dạng hùng tráng, khước hựu giá dạng lam lũ 這人生的這樣雄壯, 卻又這樣襤褸 (Đệ nhất hồi) Người này dáng điệu oai vệ, sao lại (ăn mặc) có vẻ rách rưới thế.
§ Cũng viết là: 藍褸, 藍縷, 襤縷.
luôm, như "luôm nhuôm" (gdhn)
lươm, như "lươm tươm" (gdhn)
Dị thể chữ 襤
褴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襤
| luôm | 襤: | luôm nhuôm |
| lươm | 襤: | lươm tươm |

Tìm hình ảnh cho: 襤 Tìm thêm nội dung cho: 襤
