Chữ 襤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襤, chiết tự chữ LAM, LUÔM, LƯƠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襤:

襤 lam

Đây là các chữ cấu thành từ này: 襤

襤

Chiết tự chữ 襤

Chiết tự chữ lam, luôm, lươm bao gồm chữ 衣 監 hoặc 衤 監 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襤 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 監
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 監 giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • 2. 襤 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 監
  • 衤 y
  • 監 giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • lam [lam]

    U+8964, tổng 19 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 褴;
    Pinyin: lan2, long3;
    Việt bính: laam4;

    襤 lam

    Nghĩa Trung Việt của từ 襤

    (Danh) Áo quần không có viền.

    (Tính)
    Cũ rách.
    ◎Như: lam lũ 襤
    褸: (1) Quần áo rách rưới.
    ◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: Tệ y viết lam lũ 敝衣曰襤褸 (Y phục loại 衣服類) Quần áo rách nát gọi là "lam lũ". (2) Rách rưới.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá nhân sanh đích giá dạng hùng tráng, khước hựu giá dạng lam lũ 這人生的這樣雄壯, 卻又這樣襤褸 (Đệ nhất hồi) Người này dáng điệu oai vệ, sao lại (ăn mặc) có vẻ rách rưới thế.
    § Cũng viết là: 藍褸, 藍縷, 襤縷.

    luôm, như "luôm nhuôm" (gdhn)
    lươm, như "lươm tươm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 襤:

    襤, 襦, 𧞣, 𧞤, 𧞥,

    Dị thể chữ 襤

    褴,

    Chữ gần giống 襤

    裱, 褓, 褙, 褘, 褗, 褖, 褕, 褔, 褑, 褛,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襤 Tự hình chữ 襤 Tự hình chữ 襤 Tự hình chữ 襤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襤

    luôm襤:luôm nhuôm
    lươm襤:lươm tươm
    襤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襤 Tìm thêm nội dung cho: 襤