Từ: 想不开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想不开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 想不开 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎng·bukāi] luẩn quẩn trong lòng; nghĩ không thoáng; lởn vởn trong đầu (điều không vui); không thể xua đuổi khỏi ý nghĩ。不如意的事情存在心中摆脱不了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
想不开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 想不开 Tìm thêm nội dung cho: 想不开