Từ: 想得到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 想得到:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 想 • 得 • 到

Nghĩa của 想得到 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎng·dedào] dự đoán được。在意料中;意料得到(多用于反问)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng想:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo到:tráo trở; đánh tráo
đáo到:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu到:đau đáu
想得到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 想得到 Tìm thêm nội dung cho: 想得到