Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 想必 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎngbì] chắc hẳn; chắc chắn (phó từ, biểu thị sự suy đoán thiên về khẳng định)。副词,表示偏于肯定的推断。
这事想必你知道。
việc này chắc hẳn anh biết.
他没回答我,想必是没听见我的话。
anh ấy không trả lời tôi, chắc là anh ấy không nghe tiếng tôi hỏi.
这事想必你知道。
việc này chắc hẳn anh biết.
他没回答我,想必是没听见我的话。
anh ấy không trả lời tôi, chắc là anh ấy không nghe tiếng tôi hỏi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 想
| tưởng | 想: | tưởng nhớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |

Tìm hình ảnh cho: 想必 Tìm thêm nội dung cho: 想必
