Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 愈演愈烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愈演愈烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愈演愈烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùyǎnyùliè] càng ngày càng nghiêm trọng (sự việc, tình hình)。(事情、情况)变得越来越严重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愈

:dù cho, dù rằng
:thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)
:ủ rũ
rủ:rủ lòng thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愈

:dù cho, dù rằng
:thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)
:ủ rũ
rủ:rủ lòng thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt
愈演愈烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愈演愈烈 Tìm thêm nội dung cho: 愈演愈烈